玄訥

huyền nột

Hán Việt: huyền nột

Tổng quan

HUYỀN NỘT (878-960) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Thôi, người xứ Cao Ly; nối pháp Thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn. Sư trụ viện Phúc Thanh, Tuyền Châu

Cấu tạo: 玄 (huyền) + 讷 (nột)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (878-960) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Thôi, người xứ Cao Ly; nối pháp Thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn
  • Nguồn khác Sư trụ viện Phúc Thanh, Tuyền Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

玄一 · 玄乎 · 玄人 · 玄仙 · 玄侶 · 玄光 · 玄关 · 玄冥