訥叔

nột thúc

Hán Việt: nột thúc

Tổng quan

NỘT THÚC Biệt hiệu của Thiền sư Thiền sư Nội Cát Tường, đời Tống. Sư từ Dông Lâm, Lô Sơn đến tham vấn Thiền sư Tú Viên Thông và nối pháp Ngài. Về già, pháp thuộc Viên Thông phần nhiều nương với Sư cho

Cấu tạo: 讷 (nột) + 叔 (thúc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Tống
  • Nguồn khác Sư từ Dông Lâm, Lô Sơn đến tham vấn Thiền sư Tú Viên Thông và nối pháp Ngài
  • Nguồn khác Về già, pháp thuộc Viên Thông phần nhiều nương với Sư cho nên tòng lâm khen ngợi gọi Sư là Nột Thúc

Từ liên quan

Gần nghĩa

叔丈 · 叔伯 · 叔侄 · 叔公 · 叔叔 · 叔婆 · 叔子 · 叔岳