許由

hứa do

Hán Việt: hứa do

Tổng quan

Hứa Do 許由 dt. ẩn sĩ đời vua Nghiêu. Vua Nghiêu vi hành, mến đức của Hứa Do ngỏ ý muốn truyền ngôi cho. Nhưng Hứa Do không chịu, coi đó là những lời bẩn tai, bèn rửa tai bên bờ dĩnh thuỷ. Việc thấy ché

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。字武仲,生卒年不詳。上古之高士,陽城槐里人。據傳帝堯以天下讓之,不受,隱于箕山; 堯又欲官之,由謂其言汙耳,乃洗耳於潁水之濱。死後,葬於箕山頂,堯號為「箕山公神」,以配食五岳。

Cấu tạo: 许 (hứa) + 由 (do)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hứa Do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。字武仲,生卒年不詳。上古之高士,陽城槐里人。據傳帝堯以天下讓之,不受,隱于箕山; 堯又欲官之,由謂其言汙耳,乃洗耳於潁水之濱。死後,葬於箕山頂,堯號為「箕山公神」,以配食五岳。

Từ liên quan

Gần nghĩa

由中 · 由乾 · 由于 · 由來 · 由头 · 由延 · 由径 · 由得