允許

yǔn xǔ duẫn hứa

Hán Việt: duẫn hứa · Pinyin: yǔn xǔ

Tổng quan

cho phép | đồng ý ằng lòng. Cho phép. doãn hứa doãn hứa ☆Bằng lòng. Cho phép. cho phép。許可。 得到允許,方可入內。 cho phép, mới được vào

Cấu tạo: (duẫn) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doãn hứa doãn hứa ☆Bằng lòng. Cho phép.
  • Cihui cho phép | đồng ý ằng lòng. Cho phép. doãn hứa doãn hứa ☆Bằng lòng. Cho phép. cho phép。許可。 得到允許,方可入內。 cho phép, mới được vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 准許、許可。《老殘遊記二編》第三回:「倘若老太太允許了,我這兩天就不來。」《文明小史》第三八回:「況且黎教士明說是老同年,當面允許他放的,如今不放,顯見是兄弟的主意。」也作「允准」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 答应;同意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.答应;同意。

Eng

  • CC-CEDICT to permit|to allow
  • Cihui to permit; to allow

ja

  • JMdict permission|licence|license

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

允准 · 允诺 · 准许 · 承诺 · 答允 · 答应 · 许可

Từ trái nghĩa

不准 · 回绝 · 拒绝 · 禁止 · 谢绝