詩伯

shī bóthi bá

Hán Việt: thi bá · Pinyin: shī bó

Tổng quan

thi hào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诗坛宗伯﹔诗坛领袖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詩家的巨擘。唐.杜甫〈石研〉詩:「平公今詩伯,秀發吾所羨。」

Cấu tạo: 詩 (thi) + 伯 (bá)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 詩伯 hībó n. great poet M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩家的巨擘。唐.杜甫〈石研〉詩:「平公今詩伯,秀發吾所羨。」

Eng

  • JMdict master poet (esp. of Chinese poetry)
  • Cihui 詩伯 hībó n. great poet M:²wèi

ja

  • JMdict 詩伯(しはく)

other

  • Nguồn khác Người tài giỏi trong đám người làm thơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

伯樂 · 伯仲 · 伯伯 · 伯兄 · 伯公 · 伯力 · 伯勞 · 伯叔