誉
dự
Hán Việt: dự
Tổng quan
khen ngợi tán dương danh tiếng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dự |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Nhật Bản | YO |
| Hàn Quốc | YEY |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jo |
| Baxter-Sagart | m-q(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-q(r)a |
| Phản thiết | 以諸切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [譽].
- Thiều Chửu Khen, khen những cái hay của người gọi là {dự}. Tiếng khen. Như {danh dự} [名譽]. Yên vui.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「譽」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 誉 (形声。从言,舆声。本义称赞,赞美) 同本义 誉,偁也。--《说文》 誉名美也。--《墨子经》 状古述今曰誉。--《周书·谥法》 君子不以口誉人。--《礼记·表记》 佞誉诬谀。--唐·柳宗元《柳河东集》 誉之则以为忧。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 又如誉人(称赞人);誉谀(歌颂阿谀);誉叹(赞叹) 通举”。推荐 更相荐誉。--《汉书·贾捐之传》 而列士不誉。--《汉书·匡衡传》 先时荐誉。--《后汉书·宦者传论》 誉 荣誉,美名 以永终誉。-- 誉(譽)yù ⒈名声名~。声~。荣~。 ⒉特指好的名声~满全球。 ⒊赞扬,赞美称~。~不绝口。
Eng
- CC-CEDICT to praise|to acclaim|reputation
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤羊茹切,余去聲。【說文】稱也。【玉篇】聲美也。【易·坤卦】括囊无咎无譽。【註】譽者,過美之名。【詩·周頌】以永終譽。【箋】聲美也。【禮·表記】君子不以口譽人,則民作忠。【莊子·盜跖篇】好面譽人者,亦好背而毀之。 又【禮·祭統孔疏】援神契云:大夫之孝曰譽。 又星名。【晉書·天文志】瑞星,三曰含譽。 又姓。平原大守譽粹。見【晉書】。 又【諡法】狀古述今曰譽。 又通作豫。【詩·小雅】是以有譽處兮。【傳】譽,善聲也。處,安樂也。蘇氏曰:譽、豫通。凡詩之譽,皆言樂也。 又【韻會小補】通作與。【禮·射義】詩曰:則燕則譽。【鄭註】譽,或爲與。 又【廣韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切,𠀤音余。義同。【論語】誰毀誰譽。【朱傳】譽者,揚人之善,而過其實。譽平聲。又【詩·大雅】慶旣令居,韓姞燕譽。【傳】燕,安。譽,樂也。
Thuyết Văn
稱也。 从言。與聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
稱當作偁。轉寫失之也。偁、舉也。譽、偁美也。 羊茹切。五部。
【譽】 (dự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: Dương như thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 茹 (như) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xưng (Cân nhắc.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣁎 · 𧭒 · 域 · 誉 · 誉 · 譽 · 誉 · 譽