誤事
ngộ sự
Hán Việt: ngộ sự · Pinyin: wù shì
Tổng quan
hỏng việc; lỡ việc; nhỡ việc
1.败坏事情﹔耽误事情。
耽誤事情。《儒林外史》第一八回:「匡超人道:『大約是幾多日子批出來方不誤事?』」《紅樓夢》第六六回:「既有正事,何必忙忙又來!千萬別為我誤事。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngộ sự: hỏng việc/lỡ việc/nhỡ việc; lỡ việc; nhỡ việc
- Biên soạn 誤事 wùshì v.o. 1. delay work/business; hold things up 2. bungle matters
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耽誤事情。《儒林外史》第一八回:「匡超人道:『大約是幾多日子批出來方不誤事?』」《紅樓夢》第六六回:「既有正事,何必忙忙又來!千萬別為我誤事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.败坏事情﹔耽误事情。
Eng
- Cihui to hold things up; to make a botch of things
- Tần suất từ 誤事 wùshì v.o. 1. delay work/business; hold things up 2. bungle matters , Nǐ ²zài bù zhuājǐn jiùyào ∼ le. If you still don't hurry up, you'll bungle the matter
Đức
- Handedict eine Sache verzögern
other
- Nguồn khác Việc sai lầm