居誨

cư hối

Hán Việt: cư hối

Tổng quan

CƯ HỐI (837-903) Thiền sư đời Đường, họ Vương, người xứ Lạc Dương, nối pháp Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư

Cấu tạo: 居 (cư) + 诲 (hối)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (837-903) Thiền sư đời Đường, họ Vương, người xứ Lạc Dương, nối pháp Thiền sư Thạch Sương Khánh Chư

Từ liên quan

Gần nghĩa

居丧 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫