調停

tiáo tíngđiều đình

Hán Việt: điều đình · Pinyin: tiáo tíng

Tổng quan

điều giải; hoà giải; điều đình. 居中調停 đứng giữa điều đình; chăm sóc; trông nom; sắp xếp (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

调解:居中~; 照料; 安排(多见于早期白话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.居間調解、排除糾紛。《宋史.卷三三九.蘇轍傳.論曰》:「元祐秉政,力斥章、蔡,不主調停。」《文明小史》第九回:「一面學老師,得著風聲,同了典史,找到幾個大紳士,託他們出來調停。」 2.安排、處理。宋.范成大〈滿江紅.寒谷春生〉詞:「著意調停雲露釀,從頭檢舉梅花曲。」《紅樓夢》第九回:「寶玉道:『你放心,到外頭我自己都會調停的。』」

Cấu tạo: 調 (điều) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử, sự quyết định giá hối đoái sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải xen vào, can thiệp, ở giữa, xảy ra ở giữa sự xen vào, sự can thiệp gián tiếp, trung gian, làm trung gian để điều đình, điều đình, hoà giải, dàn xếp sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận, điều hoà, làm hoà hợp, làm cho nhất trí, đành cam chịu, (tôn giáo) tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm) sự hoà giải, sự giảng hoà, sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...) sự hoà giải, sự…
  • Biên soạn 調停 iáotíng v. 1. mediate; intervene 2. settle a dispute amicably

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居間調解、排除糾紛。《宋史.卷三三九.蘇轍傳.論曰》:「元祐秉政,力斥章、蔡,不主調停。」《文明小史》第九回:「一面學老師,得著風聲,同了典史,找到幾個大紳士,託他們出來調停。」 2.安排、處理。宋.范成大〈滿江紅.寒谷春生〉詞:「著意調停雲露釀,從頭檢舉梅花曲。」《紅樓夢》第九回:「寶玉道:『你放心,到外頭我自己都會調停的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调解:居中~; 照料; 安排(多见于早期白话)。

Eng

  • JMdict arbitration
  • JMdict conciliation
  • JMdict mediation
  • Cihui to reconcile; to mediate; to bring warring parties to agreement; to arbitrate
  • Tần suất từ 調停 iáotíng v. 1. mediate; intervene 2. settle a dispute amicably

Đức

  • Handedict abstimmen

ja

  • JMdict 調停(ちょうてい)

other

  • Nguồn khác Làm ngưng sự tranh chấp và khiến đôi bên hoà hợp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排解 · 调处 · 调解 · 转圜

Từ trái nghĩa

挑拨 · 撮弄 · 离间