調停

tiáo tíng điều đình

Hán Việt: điều đình · Pinyin: tiáo tíng

Tổng quan

hòa giải | dàn xếp | đưa các bên xung đột đến thỏa thuận | phân xử àm ngưng sự tranh chấp và khiến đôi bên hòa hợp. điều đình điều đình ☆Làm ngưng sự tranh chấp và khiến đôi bên hoà hợp. 1. điều giải; hoà giải; điều đình。調解。 居中調停 đứng giữa điều đình 2. chăm sóc; trông nom; sắp xếp (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。照料;安排(多見於早期白話)。

Cấu tạo: 調 (điều) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều đình điều đình ☆Làm ngưng sự tranh chấp và khiến đôi bên hoà hợp.
  • Cihui hòa giải | dàn xếp | đưa các bên xung đột đến thỏa thuận | phân xử àm ngưng sự tranh chấp và khiến đôi bên hòa hợp. điều đình điều đình ☆Làm ngưng sự tranh chấp và khiến đôi bên hoà hợp. 1. điều giải; hoà giải; điều đình。調解。 居中調停 đứng giữa điều đình 2. chăm sóc; trông nom; sắp xế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居間調解、排除糾紛。《宋史.卷三三九.蘇轍傳.論曰》:「元祐秉政,力斥章、蔡,不主調停。」《文明小史》第九回:「一面學老師,得著風聲,同了典史,找到幾個大紳士,託他們出來調停。」 2.安排、處理。宋.范成大〈滿江紅.寒谷春生〉詞:「著意調停雲露釀,從頭檢舉梅花曲。」《紅樓夢》第九回:「寶玉道:『你放心,到外頭我自己都會調停的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调解:居中~;照料;安排(多见于早期白话)。

Eng

  • CC-CEDICT to reconcile|to mediate|to bring warring parties to agreement|to arbitrate
  • Cihui to reconcile; to mediate; to bring warring parties to agreement; to arbitrate

ja

  • JMdict arbitration|conciliation|mediation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

排解 · 调处 · 调解 · 转圜

Từ trái nghĩa

挑拨 · 撮弄 · 离间