謡
dao
Hán Việt: dao
Tổng quan
biến thể Nhật Bản của 謠
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | dao |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Baxter-Sagart | ljaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljaw |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Câu vè, bài hát có chương có khúc gọi là {ca} [歌], không có chương có khúc gọi là {dao} [謡]. Như phong dao, ca dao, v.v. Lời bịa đặt. Như {dao ngôn} [謡言] lời nói bịa đặt.
Eng
- CC-CEDICT variant of 謠|谣[yao2]
ja
- JMdict noh chanting|noh chant
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 谣 · 謠 · 謠