讒口

chán kǒusàm khẩu

Hán Việt: sàm khẩu · Pinyin: chán kǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说坏话的嘴﹔谗人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毀謗他人的惡口,即讒言。《詩經.小雅.十月之交》:「無罪無辜,讒口囂囂。」《漢書.卷二七.五行志上》:「劉向以為是時呂氏女為趙王后,嫉妒,將為讒口以害趙王。」

Cấu tạo: 讒 (sàm) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời gièm pha
  • Biên soạn 讒口 hánkǒu n. slander; defamation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀謗他人的惡口,即讒言。《詩經.小雅.十月之交》:「無罪無辜,讒口囂囂。」《漢書.卷二七.五行志上》:「劉向以為是時呂氏女為趙王后,嫉妒,將為讒口以害趙王。」

Eng

  • JMdict false charge
  • JMdict slander
  • JMdict defamation
  • Cihui 讒口 hánkǒu n. slander; defamation

ja

  • JMdict 讒口(ざんこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口傳 · 口供 · 口信 · 口北 · 口占