讨人

tǎo rénthảo nhân

Hán Việt: thảo nhân · Pinyin: tǎo rén

Tổng quan

(cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.讨教别人。 2.索要人。 3.方言。旧指被妓院买进当妓女的姑娘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時妓院中買來預備當妓女的女孩子。《海上花列傳》第三回:「善卿低頭一想道:『阿是要買個討人?』雙珠點頭道:『說好哉呀,五百塊洋錢哚。』」

Cấu tạo: 討 (thảo) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gái mua về
  • Google Alex v6 lấy lại người
  • Tần suất từ (cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm
  • Biên soạn get a person back ◆cons. ∼ s.v. invite/invoke a reaction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時妓院中買來預備當妓女的女孩子。《海上花列傳》第三回:「善卿低頭一想道:『阿是要買個討人?』雙珠點頭道:『說好哉呀,五百塊洋錢哚。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨教别人。 2.索要人。 3.方言。旧指被妓院买进当妓女的姑娘。

Eng

  • Cihui (old) girl trafficked into a brothel to work as prostitute
  • Tần suất từ v.o. get a person back ◆cons. ∼ s.v. invite/invoke a reaction

Từ liên quan

Gần nghĩa

讨人厌 · 讨人嫌 · 讨人喜欢 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为