诘
cật
Hán Việt: cật · Pinyin: jié
Tổng quan
điều tra kiềm chế mắng mỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | cật |
| Quảng Đông | kit3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjit |
| Baxter-Sagart | [kʰ]i[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]i[t] |
| Phản thiết | 喫吉切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 詰
- Thiều Chửu Hỏi vặn. Như {cùng cật} [窮詰] vặn cho cùng tận, {diện cật} [面詰] vặn hỏi tận mặt, v.v. {Cật triêu} [詰朝] sáng sớm mai. Trị. Cấm. Khuất khúc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诘 jie (形声。从言,吉声。本义询问,追问) 同本义 诘,问也。--《说文》 度作刑以诘四方。--《书·吕刑》 五曰刑典以诘邦国。--《周礼·大宰》 毅诘之曰。--唐·李朝威《柳毅传》 直诘袁曰。--清·梁启超《谭嗣同传》 终不敢诘。--清·方苞《狱中杂记》 又如反诘(反问);究诘(追问究竟);诘询(追问,询问);诘辩(刨根问底) 责备;质问 诘,责也。--《广雅》 诘奸慝。--《左传·昭公十四年》 仲冬之月…农有不收藏积聚者,马牛畜兽有 诘jié ⒈盘问,追问盘~。反~。〈引〉查,查办~查。~诛慢暴(慢怠慢)。 ⒉见jí。 诘jí
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to question closely; to interrogate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去吉切【集韻】喫吉切,𠀤音蛣。【說文】問也。【廣雅】讓也,責也。【玉篇】治也,譴也,問罪也。【書·立政】其克詰爾戎兵。【傳】治也。【禮·月令】詰誅暴慢。【註】謂問其罪,窮治之也。【老子·道德經】此三者,不可致詰。【註】問也。【史記·平津侯傳】汲黯庭詰弘。【註】責讓也。 又【周禮·天官·大宰】五曰𠛬典,以詰邦國。【註】詰,猶禁也。又【秋官·大司𡨥】佐王𠛬邦國,詰四方。【註】詰,謹也。 又詰屈。【晉書·衞恆傳】字勢云:硏桑不能數其詰屈。 又【小爾雅】詰朝,明旦也。【左傳·僖二十七年】詰朝相見。【說文長箋】本作喆朝。喆,古哲字。借明也。故明朝爲喆朝。今俗以喆爲詰,因詰喆形溷,誤。 又【集韻】丘傑切,音憩。喬詰,意不平也。【莊子·在宥篇】喬詰卓鷙。
Thuyết Văn
問也。从言。吉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
去吉切。十二部。
【詰】 (cật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Khứ cát thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 吉 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vấn (Hỏi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 诘 · 诘 · 詰 · 诘 · 詰