gòu cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu

Tổng quan

cấu vi thế cấu (bị người cười) [Eng: being laughed by others]

诟病 · 诟骂 · 嗔诟 · 尤诟 · 攘诟 · 诟叱 · 诟斥 · 诟如不闻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Hán Việtcấu
Quảng Đônggau3
Chú âmˋ ㄨ
Hán ngữ Trung cổhuh
Phản thiết丘𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 詬
  • Thiều Chửu Mắng, Nhục.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诟 (形声。从言,后声。本义耻辱) 同本义 詬,謑詬耻也。--《说文》 常以儒相詬病。--《礼记·儒行》 余不忍其詬。--《左传·昭公二十年》 诟,耻辱也。--《玉篇》 诟莫大于宫刑。--司马迁《报任安书》 公以晋诟语之。--《左传》 又如诟耻(耻辱);诟丑(耻辱) 诟 诟,骂也。--《玉篇》 曹人诟之,不行。--《左传·哀公八年》 投龟诟天而呼。--《左传·昭公十三年》 重丘人闭门而诟之。--《左传·襄公十七年。注骂也。” 予自度不得脱,则直前诟虏帅失信。--宋·文天祥《指南录后序 诟gòu ⒈耻辱~莫大于宫刑。 ⒉辱骂当众~骂。

Eng

  • CC-CEDICT disgrace|to revile

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼𡨥切【集韻】【韻會】【正韻】許𠋫切,𠀤吼去聲。【說文】謑詬,恥也。【博雅】罵也。【玉篇】恥辱也。【廣韻】怒也。【增韻】詈也。【左傳·哀八年】曹人詬之,不行。【杜註】詈辱也。【禮·儒行】常以儒相詬病。【註】詬病,猶恥辱也。【後漢·鄧禹傳】康聞詬之。【註】罵也。【唐書·劉文靖傳】君雅詬曰:反人欲殺我耳。【音義】怒也。 又【增韻】巧言也。 又【金壷字考】奊詬,無志節也。【前漢·賈誼傳】奊詬亡節。【師古註】奊詬謂無志分也。 又姓,見【姓苑】。 又【廣韻】苦𠋫切【集韻】丘𠋫切,𠀤音𡨥。又【集韻】下遘切【韻會】【正韻】胡茂切,𠀤厚去聲。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居𠋫切,苟去聲。又【集韻】【韻會】很口切【正韻】胡口切,𠀤音厚。又【廣韻】古厚切【集韻】舉厚切,𠀤音苟。義𠀤同。【說文】或作訽。【集韻】亦作㖃。

Thuyết Văn

謑詬也。 从言。后聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依全書例訂。 呼宼切。四部。

【詬】(cấu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 后 (hậu) Phiên thiết: 呼宼切 → hô + khấu Nghĩa: 謑詬 vậy。 từ ngôn (nói)。后 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 訽 · 㖃 · 呴 · 訽 · 诟 · 诟 · 詬 · 訽 · 诟 · 詬