豭
Pinyin: jiā
Tổng quan
lợn đực heo đực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Quảng Đông | gaa1 |
| Nhật Bản | OSUNOINOKO |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
| Baxter-Sagart | kˤra |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤra |
| Phản thiết | 洪孤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.公豬。《左傳.隱公十一年》:「鄭伯使卒出豭,行出犬雞,以詛射穎考叔者。」唐.孔穎達.正義:「豭,謂豕之牡者。」 2.泛指豬。清.王念孫《廣雅疏證.卷一○下.釋獸》:「豭,豕也。」疏證:「豭為牡豕,又為豕之通稱;猶豬為豕子,又為豕之通稱矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豭hǎn 1.开裂貌。 2.溪谷深貌。
Eng
- CC-CEDICT boar|male pig
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古牙切【集韻】【韻會】【正韻】居牙切,𠀤音家。【說文】牡豕也。【揚子·方言】豬,北燕朝鮮之閒謂之豭。【易·姤卦註】羣豕之中,豭强而牝弱。【左傳·隱十一年】卒出豭。【疏】謂豕之牡者。【史記·秦始皇紀】夫爲寄豭。【註】夫淫他室,若寄豭之豬也。 又【韻會】或作猳。【史記·衞康叔世家】太子與五人介輿猳從之。 又叶洪孤切,音胡。【左傳·定十四年】宋野人歌曰:旣定爾婁豬,盍歸吾艾豭。 考證:〔【史記·衞康叔世家】太子與五人介與猳從。〕 謹照原文與猳改輿猳。從下增之字。〔【左傳·定十四年】宋野人歌曰,旣定爾婁豬,盍歸我艾豭。〕 謹照原文歸我改歸吾。
Thuyết Văn
牡豕也。 从豕。叚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。野人歌曰。旣定爾婁豬。盍歸吾艾豭。此豭爲牡豕之證也。方言曰。豬、北燕朝鮮之間謂之豭。郭云。猶云豭斗也。 古牙切。古音在五部。
【豭】 (gia) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 叚 (giả) Phiên thiết: Cổ nha thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Con đực) thỉ (Con lợn.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 猳 · 猳