貫休

quán hưu

Hán Việt: quán hưu

Tổng quan

QUÁN HƯU (852-913) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Khương, tự Đức Ẩn, người Lan Khê (Hy Thủy, Hồ Bắc), Trung Quốc. Xuất gia từ thuở nhỏ, sư thấm nhuần Phật điển, cư ngụ Hàng Châu và Tô Châu. Sư đi du phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元832~912)字德隱,一字德遠,俗姓姜,唐、五代時蘭谿(今湖北省蘄水縣)人。七歲出家,苦節峻行,工詩及書畫。著有《禪月集》。

Cấu tạo: 贯 (quán) + 休 (hưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元832~912)字德隱,一字德遠,俗姓姜,唐、五代時蘭谿(今湖北省蘄水縣)人。七歲出家,苦節峻行,工詩及書畫。著有《禪月集》。

other

  • Nguồn khác (852-913) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Khương, tự Đức Ẩn, người Lan Khê (Hy Thủy, Hồ Bắc), Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia từ thuở nhỏ, sư thấm nhuần Phật điển, cư ngụ Hàng Châu và Tô Châu
  • Nguồn khác Sư đi du phương để xin yết kiến học đạo
  • Nguồn khác Niên hiệu Thiên Phục (901-904) vào đất Thục, Thục Chúa là Vương Kiến ban hiệu “Thiền Nguyệt Đại Sư”
  • Nguồn khác Bởi sư giỏi viết chữ thảo nên thời nhân sánh sư như Hoài Tố
  • Nguồn khác Tác phẩm: Thiền Nguyệt tập 30 quyển, Toàn Đường Thi 12 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

休业 · 休会 · 休俸 · 休假 · 休克 · 休兵 · 休养 · 休刊