貫徹

guàn chèquán triệt

Hán Việt: quán triệt · Pinyin: guàn chè

Tổng quan

quán triệt; thông suốt. 貫徹始終 thông suốt từ đầu đến cuối 貫徹增產節約的方針. quán triệt phương châm tăng gia sản xuất và tiết kiệm. 貫徹大會的精神. quán triệt tinh thần đại hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

彻底实现或体现(方针、政策、精神、方法等):~始终, ~中央的指示精神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貫通、通徹。如:「這件任務不管遭遇任何困難,都要貫徹到底。」

Cấu tạo: 貫 (quán) + 徹 (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 貫徹 uànchè* v. 1. carry out; implement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貫通、通徹。如:「這件任務不管遭遇任何困難,都要貫徹到底。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彻底实现或体现(方针、政策、精神、方法等):~始终, ~中央的指示精神。

Eng

  • JMdict accomplishment
  • JMdict realization
  • JMdict attainment
  • JMdict fulfillment
  • JMdict achievement
  • Cihui to implement; to put into practice; to carry out

Đức

  • Handedict Durchführung

ja

  • JMdict 貫徹(かんてつ)

other

  • Nguồn khác Hiểu biết suốt hết tận nơi tận chỗ

Từ liên quan

Gần nghĩa

徹夜 · 徹底 · 徹悟 · 徹查 · 徹西 · 徹骨 · 徹了 · 徹庵