借貸
tá thải
Hán Việt: tá thải · Pinyin: jiè dài
Tổng quan
mượn tiền; vay tiền.; khoản tiền mượn; khoản tiền vay
①借(钱)~无门。②指簿记或资产表上的借方和贷方。
1.向人借用財物。唐.杜甫〈寒雨朝行視園樹〉詩:「愛日恩光蒙借貸,清霜殺氣得憂虞。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「六老此時為這兒子面上,家事已弄得七八了。沒奈何要兒子成就,情愿借貸延師,又重幣延請一個飽學秀才,與他引導。」 2.將財物借給他人。《金史.卷四.熙宗本紀》:「皇統四年……十月壬辰,立借貸飢民酬賞格。」 3.簿記上的借方與貸方。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự cho vay, sự cho mượn; tá thải/tá thắc/tạ thải/tạ thắc/tịch thải/tịch thắc: mượn tiền/vay tiền/khoản tiền mượn/khoản tiền vay; vay tiền; khoản tiền mượn; khoản tiền vay
- Biên soạn 借貸 jièdài v. borrow/lend money
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向人借用財物。唐.杜甫〈寒雨朝行視園樹〉詩:「愛日恩光蒙借貸,清霜殺氣得憂虞。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「六老此時為這兒子面上,家事已弄得七八了。沒奈何要兒子成就,情愿借貸延師,又重幣延請一個飽學秀才,與他引導。」 2.將財物借給他人。《金史.卷四.熙宗本紀》:「皇統四年……十月壬辰,立借貸飢民酬賞格。」 3.簿記上的借方與貸方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①借(钱)~无门。②指簿记或资产表上的借方和贷方。
- Kaggle Zh-Vi lending
Eng
- JMdict loan
- JMdict lending and borrowing
- Cihui to borrow or lend money; debit and credit items on a balance sheet
- Tần suất từ 借貸 jièdài v. borrow/lend money , Xiàng yínháng ∼ mǎi fángzi. Apply for a house loan from a bank. ◆n. debit and credit sides
Đức
- Handedict Kredit aufnehmen, beleihen
ja
- JMdict 借貸(しゃくたい)
other
- Nguồn khác Vay và cho vay