賡和

gēng hécanh hòa

Hán Việt: canh hòa · Pinyin: gēng hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

续用他人原韵或题意唱和得友人赓和,喜甚, 赓和词┱拢饮酒赓和。

Cấu tạo: 賡 (canh) + 和 (hòa)

Từ liên quan

Gần nghĩa

和樂 · 和亲 · 和休 · 和會 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和縣