質樸

zhì pǔchất phác

Hán Việt: chất phác · Pinyin: zhì pǔ

Tổng quan

Hán Việt: CHẤT, CHÍ PHÁC chất phác; mộc mạc. là người chất phác trung hậu 文字平易質樸. lời văn mộc mạc bình dị

新华 · Tân Hoa Đại lục

朴实淳厚民风质朴, 性情质朴, 为人方正质朴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樸實無華。《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「勝為人質樸守正,簡易亡威儀。」也作「質朴」。

Cấu tạo: 質 (chất) + 樸 (phác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn, tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ, tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị tính ngây thơ, tính chất phác, tính ngờ nghệch, tính khờ khạo, lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch; chất phác: chất phác/mộc mạc; mộc mạc
  • Biên soạn 質樸 zhìpǔ* s.v. simple and unadorned; unaffected; plain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實無華。《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「勝為人質樸守正,簡易亡威儀。」也作「質朴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朴实淳厚民风质朴, 性情质朴, 为人方正质朴。

Eng

  • Cihui simple; plain; unadorned; unaffected; unsophisticated; rustic; earthy
  • Tần suất từ simple; plain; unadorned; unaffected; unsophisticated; rustic; earthy

Đức

  • Handedict ungekünstelt

other

  • Nguồn khác Chân thật, không trau chuốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朴实 · 朴素 · 淳厚 · 淳朴 · 简朴

Từ trái nghĩa

华美 · 奢华 · 浮华