trách

Hán Việt: trách · Pinyin:

Tổng quan

Giản thể của chữ 責

责令 · 责任 · 责备 · 责怪 · 责成 · 责打 · 责编 · 责罚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhài
Hán Việttrách
Quảng Đôngzaak3
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổcrek
Baxter-Sagarts-tˤrek
Hán ngữ Thượng cổs-tˤrek
Phản thiết側賣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 責
  • Thiều Chửu Mong cầu, phận sự phải làm mà cầu cho tất phải làm cho trọn gọi là {trách}. Như {trách nhậm} [責任] phần việc mình gánh nhận, {trách vọng} [責望] yêu cầu kì vọng với nhau, {phụ trách} [負責] đảm nhận công việc. Trách mắng. Đánh đòn. Như {trượng trách} [杖責] đánh bằng gậy, {si trách} [笞責…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 责 (形声。小篆字形。从贝,朿声。本义债款,债务) 索取(财物) 责,求也。--《说文》 往责于东邑。--《吕氏春秋·慎行论》 责之里正。--《聊斋志异·促织》 责一头。 以塞官责。 又如责偿(索取赔偿);责货(索贿);责诺(求取他人的许诺);责义(以合乎礼义要求别人);责债(索债);责赂(索求财物) 责备 责人斯无难,惟受责俾如流,是惟艰哉!--《书·泰誓》 尚不觉悟而不自责,过矣。--《史记·项羽本纪》 无责也。--清·方苞《狱中杂记》 又如叱责(大声呵叱责备);呵责(呵斥);苛责 责zé ⒈分内应做的事~任。负~。尽职尽~。人人有~。 ⒉要求~己严…

Eng

  • CC-CEDICT duty|responsibility|to reproach|to blame

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𧵩【廣韻】【集韻】【韻會】側革切【正韻】側格切,𠀤音窄。【說文】求也。【左傳·桓十三年】宋多責賂於鄭。 又非也。【書·君奭】誕無我責。【傳】汝大無非責我留。 又誅責也。【詩·邶風·旄丘序】責衞伯也。【禮·表記】君子與其有諾責也,寧有己怨。【疏】責,謂許而不與而被責。 又責讓也。【左傳·僖十五年】西鄰責言,不可償也。【註】微刺也。 又任也。【孟子】有言責者。 又取也。【戰國策】歸其劒而責之金。 又問也。【史記·周勃世家】吏簿責條侯。【註】簿問其辭情。 又自訟也。【前漢·韓延壽傳】痛自刻責。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側賣切。與債同。【周禮·天官·小宰】聽稱責以傅別。【註】稱責,謂貸子。【疏】謂舉責生子,彼此俱爲稱意,故曰稱責也。【左傳·成十八年】施舍已責。【註】止逋責。 又叶側棘切。【柳宗元·懲咎賦】旣明懼夫天討兮,又幽慄兮鬼責。惶惶兮夜寤而晝駭兮,類麏䴥之不息。 考證:〔【禮·表記】君子與有諾責也〕 謹照原文與下增其字。

Thuyết Văn

求也。 从貝。朿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲誅責、責任。周禮小宰。聽稱責以傅別。稱責、卽今之舉債。古無債字。俗作債。則聲形皆異矣。 側革切。十六部。

【責】 (trách ⟨trái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 朿 (thứ) Phiên thiết: Trắc cách thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cầu (Tìm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧵩 · 𧶌 · 拆 · 责 · 责 · 責 · 责 · 責