责打
trách đả
Hán Việt: trách đả · Pinyin: zé dǎ
Tổng quan
trừng phạt bằng cách đánh đòn
1.责罚拷打。
責備拷打。如:「有話好說,何必動不動就責打孩子。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh đập
- Google Alex v6 đánh phạt
- Biên soạn v. punish by flogging
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責備拷打。如:「有話好說,何必動不動就責打孩子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.责罚拷打。
Eng
- Cihui to punish by flogging
Đức
- Handedict züchtigen