贤劳
hiền lao
Hán Việt: hiền lao · Pinyin: xián láo
Tổng quan
cần cù chăm chỉ (làm việc công)
1.劳苦; 辛劳。
因富才具多擔當而勞乏。《孟子.萬章上》:「此莫非王事,我獨賢勞也。」今稱人因公勞累為「賢勞」,乃稱美之意。
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm chỉ cần cù chăm chỉ (làm việc công)。(為公事)勤勞; 勞累。
- Biên soạn 賢勞 iánláo v.p. <wr.> 1. be industrious/hardworking 2. work industriously (for the public)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因富才具多擔當而勞乏。《孟子.萬章上》:「此莫非王事,我獨賢勞也。」今稱人因公勞累為「賢勞」,乃稱美之意。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.劳苦; 辛劳。
Eng
- Cihui diligent