贤士

xián shìhiền sĩ

Hán Việt: hiền sĩ · Pinyin: xián shì

Tổng quan

người đức hạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.志行高洁﹑才能杰出的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

德行高尚的人。《儒林外史》第一回:「我學生出門久了,故鄉有如此賢士,竟坐不知,可為慚愧。」也作「賢彥」。

Cấu tạo: 賢 (hiền) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người Giỏi giang và có đức hạnh.; người đức hạnh , một người có công trạng; gười Giỏi giang và có đức hạnh
  • Biên soạn 賢士 xiánshì n. a distinguished man M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德行高尚的人。《儒林外史》第一回:「我學生出門久了,故鄉有如此賢士,竟坐不知,可為慚愧。」也作「賢彥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.志行高洁﹑才能杰出的人。

Eng

  • Cihui virtuous person; a man of merit
  • Tần suất từ 賢士 xiánshì n. a distinguished man M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Người Giỏi giang và có đức hạnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

士人 · 士儒 · 士兵 · 士卒 · 士多 · 士夫 · 士女 · 士子