赎

shúthụcNôm thục

Hán Việt: thục · Pinyin: shú · Nôm: thục

Tổng quan

Chuộc, đem tiền của hoặc chịu lao dịch để chuộc tội gọi là thục. Sử Kí [史記] : Thiếp nguyện nhập thân vi quan tì, dĩ thục phụ hình tội [妾願入身為官婢, 以贖父刑罪] (Thươ…

赎买 · 赎价 · 赎命 · 赎回 · 赎当 · 赎款 · 赎罪 · 赎身

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshú
Hán Việtthục
Âm Nômthục
Quảng Đôngsuk6
Chú âmㄕㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzsjyuk
Baxter-SagartCə.lok
Hán ngữ Thượng cổCə.lok
Phản thiết殊遇切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 贖
  • Thiều Chửu Chuộc, đem tiền của hoặc chịu lao dịch để chuộc tội gọi là thục. Sử Kí [史記] : Thiếp nguyện nhập thân vi quan tì, dĩ thục phụ hình tội [妾願入身為官婢, 以贖父刑罪] (Thương Công truyện [倉公傳]) Thiếp xin đem thân làm tôi đòi nhà quan để chuộc tội phạt cho cha. Đem tiền chuộc lại cái đã cầm đã bán cũng gọi là thục. Bỏ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thục thục (chuộc; đền bù) [Eng: to ransom; to compensate for]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赎 (形声。左形,右声。本义用财物换回人或抵押品) 同本义 宋人以兵车百乘,文马百驷,以赎华元于郑。--《左传·宣公二年》 其时传说也更加纷繁,说他可以赎出的也有。--《为了忘却的纪念》 又如赎生(购买生物来放生); 赎票(出钱赎回被匪徒绑走的肉票) 用财物脱罪或抵免过失 骞后期当斩,赎为庶人。--《汉书·张骞传》。又如赎刑(用财物抵免刑罚); 赎命(以财物营救犯人,使脱免刑罚); 赎锾(用钱赎罪; 赎罪的金钱); 赎钱(赎罪的钱); 赎银(用以赎 罪的银钱); 赎绢(赎罪用的绢帛); 赎庸(出钱以免除劳役) 赎(趆)shú ⒈用财物换回人或抵押品~回。~当。 ⒉弥补,抵偿立功~罪。

Eng

  • CC-CEDICT to redeem, to ransom

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤神蜀切,音䴰。【說文】貿也。【玉篇】質也。以財拔罪也。【書·舜典】金作贖𠛬。【傳】出金以贖罪。 又【集韻】殊遇切,音樹。【詩·秦風】如可贖兮。【釋文】贖,又音樹。 又【集韻】亦姓。

Thuyết Văn

貿也。 从貝。𧶠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯典。金作贖㓝。 殊六切。三部。

【贖】(chuộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: 殊六切 → thùa + lục Nghĩa: 貿 vậy。 từ 貝。𧶠 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧹎 · 赎 · 赎 · 贖 · 赎 · 贖