shǎng thưởng

Hán Việt: thưởng · Pinyin: shǎng

Tổng quan

ban tặng (phần thưởng) đưa cho (người cấp dưới) truyền lại phần thưởng (được ban bởi cấp trên) thưởng thức (vẻ đẹp)

赏与 · 赏光 · 赏号 · 赏封 · 赏月 · 赏析 · 赏格 · 赏灯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǎng
Hán Việtthưởng
Quảng Đôngsoeng2
Chú âmㄕㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsjangx
Baxter-Sagarts-taŋʔ
Hán ngữ Thượng cổs-taŋʔ
Phản thiết始兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賞
  • Thiều Chửu Thưởng, thưởng cho kẻ có công. Khen, thưởng thức cho là hay là đẹp mà khen lao, mà ngắm nghía gọi là {thưởng}. Giả Đảo [賈島] : {Nhị cú tam niên đắc, Nhất ngâm song lệ lưu. Tri âm như bất thưởng, Quy ngọa cố sơn thu} [二句三年得,一吟雙淚流,知音如不賞,歸臥故山秋] (Tuyệt cú [絕句]). Trần Trọng San dịch th…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赏 (形声。从贝,尚声。本义赏赐;奖给) 同本义 赏,赐有功也。--《说文》 赏,上报下之功也。--《墨子经》 三年有赏于大邦。--《易·未济》 尧能赏均刑法。--《礼记·祭法》 善人富谓之赏。--《左传·襄公二十八年》 赏田。--《周礼·载师》 宜付有司论其刑赏。--诸葛亮《出师表》 未有封侯之赏。--《史记·项羽本纪》 又如赏捞(赏赐捞劳);赏口(供赏赐为奴仆的人口);赏田(赏赐的田地);赏首(第一个受赏者);赏设(犒赏);赏赣(赏赐);赏地(赏赐田地) 玩赏;欣赏 奇文共欣 赏shǎng ⒈赐,奖,给予~赐。奖~。~给。 ⒉奖赐的物品有~。受~。领…

Eng

  • CC-CEDICT to bestow (a reward)|to give (to an inferior)|to hand down|a reward (bestowed by a superior)|to appreciate (beauty)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】書兩切【集韻】【韻會】【正韻】始兩切,𠀤音曏。【說文】賜有功也。【書·大禹謨】賞延于世。又【仲虺之誥】功懋懋賞。【周禮·天官·大宰】三載,則計羣吏之治而誅賞之。 又【戰國策】故賞韓王,以近河外。【註】賞,猶勸也。 又【類篇】一曰玩也,嘉也。【陶潛·移居詩】奇文共欣賞。 又凡貽與者亦曰賞。【柳宗元·送薛存義序】于其往也,賞以酒肉,重之以辭。 又姓。【姓纂】晉人賞慶,註《周易》。

Thuyết Văn

賜有功也。 从貝。尙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍇曰。賞之言尚也。尚其功也。 書兩切。十部。

【賞】 (thưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Thư lưỡng thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Cho) hữu (Có.) công (Việc. Như {nông công) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧶜 · 赏 · 赏 · 賞 · 赏 · 賞