趱
toản
Hán Việt: toản · Pinyin: zǎn
Tổng quan
thúc giục hối thúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎn |
|---|---|
| Hán Việt | toản |
| Quảng Đông | zaan2 |
| Chú âm | ㄗㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | canh |
| Phản thiết | 子罕切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 趲
- Thiều Chửu Chạy. Như {toản lộ} [趲路] đi đường.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趱 催促;逼使 皂隶挥鞭趱行路,躜尔今朝入关去。--姚燮《粮船行》 又如趱逼(催迫);趱马向前 赶;加快;加紧 长江后浪催前浪,一替新人趱旧人。--《张协状元》 又如趱工(赶工、赶活);趱快(犹赶快);趱行(趱路。赶路);趱办(趱干,赶快办理);趱运(赶快运送) 积蓄 你积趱的金银过北斗。--《陈州粜米》 又如趱足(积蓄);趱钱;趱物;趱家私 使,鼓 移动 趱zǎn赶,快走~路。~马前进。
Eng
- CC-CEDICT to hasten|to urge
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】藏旱切【集韻】在坦切,𠀤音瓚。散走也。 又【集韻】宗蘇切,音租。走也。 又子罕切,音攢。又祖管切,音纂。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤則旰切,音讚。逼使走也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䟎 · 趱 · 趱 · 趲 · 趱 · 趲