跣

xiǎntiểnNôm tiển

Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn · Nôm: tiển

Tổng quan

Đi chân không

跣足 · 跣1. · 跣2. · 蹁跣 · 科头跣足 · 蓬头跣足 · 跣剝 · 跣剥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việttiển
Âm Nômtiển
Quảng Đôngsin2
Nhật BảnHADASHI
Hàn Quốc선
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsenx
Phản thiết鎖本切
Thanh mẫu心
Vận銑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi chân không

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiển tiển (chân không giầy) [Eng: bare footed]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 光腳、赤腳。《淮南子.脩務》:「於是乃贏糧跣走,跋涉谷行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跣 (形声。从足,先声。本义赤脚)同本义 跣,足亲地也。--《说文》 公跣而出。--《国语·晋语》 祭不跣者,主敬也。--《礼记·少仪》注 古者以跣为敬,故非大功臣,不得剑履上殿。--《五杂俎》 又如跣足(赤脚); 跣剥(脱) 跣xiǎn

Eng

  • CC-CEDICT barefooted

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇典切,音銑。【說文】足親地也。【書·說命】若跣弗視地,厥足用傷。【禮·問喪】雞斯徒跣。【史記·蕭相國世家】入,徒跣謝。 又【集韻】此演切,音淺。又鎖本切,音損。義𠀤同。 又蕭前切,音先。蹁跣,旋行貌。一曰舞容。 又與踐通。【前漢·文帝紀】自當給喪事服臨者皆無踐。【註】孟康曰:踐,跣也。晉灼曰:漢語作跣。跣,徒跣也。

Thuyết Văn

足親地也。 从足。先聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

親跣曡韵。古者坐必脫屨。燕坐必褫韤。皆謂之跣。如趙盾侍君燕。跣以下。此褫韤之跣也。如晉悼公跣而出。此不暇屨之跣也。喪大記。主人徒跣。亦謂褫韤。 穌典切。十二部。

【跣】(tiển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 先 (tiên) Phiên thiết: 穌典切 → tô + điển Nghĩa: túc (chân)親địa (đất) vậy。 từ túc (chân)。tiên (trước) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư