路之

lộ chi

Hán Việt: lộ chi

Tổng quan

lọ chi 路之 đgt. <từ cổ> cần chi. Ẩn cả lọ chi thành thị nữa, nào đâu là chẳng đất nhà quan. (Ngôn chí 17.7)‖ (Bảo kính 163.1)‖ (Huấn Nam Tử 192.2)

Cấu tạo: 路 (lộ) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọ chi 路之 đgt. <từ cổ> cần chi. Ẩn cả lọ chi thành thị nữa, nào đâu là chẳng đất nhà quan. (Ngôn chí 17.7)‖ (Bảo kính 163.1)‖ (Huấn Nam Tử 192.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

之一 · 之上 · 之下 · 之中 · 之久 · 之內 · 之内 · 之前