跷
khiêu
Hán Việt: khiêu
Tổng quan
hư 蹺
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāo |
|---|---|
| Hán Việt | khiêu |
| Quảng Đông | hiu1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjeu |
| Phản thiết | 牽幺切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [蹺].
- Thiều Chửu Cất chân, giơ chân lên. $ Cũng đọc là {nghiêu}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跷 (形声。从足,尧声。本义举足) 同本义 躥,举足行高也。从足,喬声。--《说文》 可躥足而待也。--《汉书·高帝纪》 莫不躥足抗首。--扬雄《长杨赋》 又如跷蹄辇脚(高举脚,轻落足);跷着腿坐着;跷足(举足);跷腿(抬脚举步) 竖起 踮起脚后跟 跷起脚来,把一个一个脸面都看遍,哪个也不是菊英。--赵树理《三里湾》 又如跷足(踮起脚跟) 跛 他一跷一拐地努力走着。--茅盾《脱险杂记》 又如跷足(跛足);跷脚(跛足;瘸腿) 用同 跷(躤、躥)qiāo举足,竖起~脚。~腿。~起大拇指。
Eng
- CC-CEDICT to raise one's foot|to stand on tiptoe|stilts
- CC-CEDICT variant of 蹺|跷[qiao1]|to raise one's foot|stilts
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】去堯切【集韻】【韻會】丘祅切,𠀤音趫。【玉篇】舉足也。或作蹻。 又【集韻】牽幺切,音鄡。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蹻 · 𣦜 · 跷 · 蹻 · 跷 · 蹺 · 屩 · 蹻 · 跷 · 蹺