踣

bóphấuNôm vội

Hán Việt: phấu · Pinyin: bó · Nôm: vội

Tổng quan

Ngã, té. Như Phấu địa bất khởi [踣地不起] té xuống đất không dậy

頓踣 · 颠踣 · 屢踣屢起 · 踣坠 · 踣墜 · 踣尸 · 踣弊 · 踣斃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbó
Hán Việtphấu
Âm Nômvội
Quảng Đôngbaak6
Nhật BảnTAORERU
Hàn QuốcPWU
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổbok
Phản thiết蒲枚切
Thanh mẫu並
Vận德
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngã, té. Như Phấu địa bất khởi [踣地不起] té xuống đất không dậy. Ngã chết giữa đường gọi là phấu. Cũng đọc là chữ bặc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bặc bặc (ngã té) [Eng: to stumble and fall prone stiff in death]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vội vội vàng, vội vã [Eng: hasty; hurried]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.跌倒。如:「踣地不起」。《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「頭觸硬壁,驀然而踣。」 2.倒斃。《國語.魯語上》:「紂踣于京。」 3.暴屍。《周禮.秋官.掌戮》:「凡殺人者踣諸市,肆之三日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踣 向前仆倒 踣,僵也。--《说文》 甲徒狄因以踣河。--《庄子·外物》 与晋踣之。--《左传·襄公十四年》 神物怪疑,不可胜言,直使人踣焉。--枚乘《七发》 一卒持剑刺应元贯胫; 胫折踣地。--清·邵长蘅《青门剩稿》 泛指跌倒,摔倒 号呼而转徙,饥渴而顿踣。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如屡踣屡起; 踣顿(颠仆,跌倒); 踣跌(跌仆,跌交) 陈尸 凡杀人者踣诸市,肆之三日。--《周礼·秋官·掌戮》 又如踣尸(陈尸); 踣籍(死伤枕藉) 颠覆; 灭亡,败亡 踣bó 1.向前仆倒。 2.倒毙。 3.泛指死亡。 4.处死; 陈尸。 5.颠覆; 败亡。 6.指推翻。 7.毁坏。 8.斜; 倾斜。 9.踩; 踏。参见"踣铁"。 10.用同"掊"。扒; 挖 。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to tumble; to fall down, (literary) to fall dead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蒲北切【集韻】鼻墨切【正韻】步墨切,𠀤音匐。【說文】僵也。【爾雅·釋言】斃,踣也。【疏】斃,又謂之踣。【周禮·秋官·掌戮】凡殺人者踣諸市,肆之三日。【註】踣,僵尸也。【左傳·襄十一年】與晉踣之。【註】僵也。 又【集韻】蒲枚切,音裴。又蒲𠋫切,音抷。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤匹𠋫切,音㰴。與仆同。【莊子·外物篇】申徒狄因以踣河。【呂氏春秋】將欲踣之,必高舉之。 又【集韻】芳遇切,音赴。義同。

Thuyết Văn

僵也。 从足。咅聲。 春秋傳曰。晉人踣之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

僵、卻偃也。 蒲北切。按古音在四部。爾雅釋文音赴。或孚豆蒲矦二反。是也。然則踣與仆音義皆同。孫炎曰。前覆曰仆。左傳正義曰。前覆謂之踣。對文則偃與仆別。散文則通也。走部䞳同。 左傳襄十四年文。

【踣】 (phấu ⟨bặc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 咅 (phủ) Phiên thiết: Bồ bắc thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) , Hạ tự: 北 (bắc) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cương (Ngã.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䞜 · 䞳 · 䞸 · 䟔 · 𧻳 · 𧽂 · 𧽴