踬
chí
Hán Việt: chí
Tổng quan
vấp, ngã
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chí |
| Quảng Đông | zi3 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triih |
| Phản thiết | 張尼切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 躓
- Thiều Chửu Vấp váp. Trở ngại.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踬 (形声。从足,质声。绊倒与足有关,故从足。本义被绊倒) 同本义 踬,蛤也。--《说文》 驰趣期而赴踬。--马融《长笛赋》 杜回踬而颠。--《左传·宣公十五年》 不踬于山,而踬于垤。--《韩非子·六反》 跌倒,摔倒 举之过一钧,则踬仆矣。--《论衡·命禄》 踬踣者屡。--孙文《序》 又如踬朴(跌倒);踬踣(跌倒);踬顿(失足跌倒);踬蹶(踬踣。踬颠。绊倒) 遭受挫折 僧孺硕学,而中年遭踬。--《南史·王僧孺传》 碍,阻碍 踬于中道。╠ 踬(躻)zhì绊倒颠~。〈引〉遇事不顺利屡试屡~。
Eng
- CC-CEDICT to stumble
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音致。【說文】跲也。詩曰:載躓其尾。○按今《詩·豳風》𩂗作疐。【左傳·宣十五年】杜回躓而顚。 又【廣韻】蹋也。 又【集韻】職日切,音質。義同。 又【集韻】張尼切,音胝。䟡或作躓。【趙岐·孟子註】禹稷騈躓。
Thuyết Văn
跲也。 从足。質聲。 詩曰。載躓其尾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言、毛傳皆曰。疐、跲也。疐者躓之叚借字。 陟利切。古音在十二部。詩正義引竹二反。 豳風。載疐其尾。許所據作躓。
【躓】 (chí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 質 (chất) Phiên thiết: Trắc lợi thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Vấp ngã) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䠦 · 𨂤 · 𨆑 · 𨆦 · 𨕽 · 踬 · 踬 · 躓 · 踬 · 躓