蹬脚

dēng jiǎođặng cước

Hán Việt: đặng cước · Pinyin: dēng jiǎo

Tổng quan

dậm chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

情緒激動,以腳用力踏跺地。如:「聽了那句氣話,他一蹬腳就衝了出去。」

Cấu tạo: 蹬 (đặng) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá
  • Tần suất từ dậm chân , đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情緒激動,以腳用力踏跺地。如:「聽了那句氣話,他一蹬腳就衝了出去。」

Eng

  • Cihui to stamp one's foot; to kick
  • Tần suất từ to stamp one's foot; to kick

Từ liên quan

Gần nghĩa

脚上 · 脚下 · 脚丫 · 脚位 · 脚光 · 脚凳 · 脚刹 · 脚力