lìn lận

Hán Việt: lận · Pinyin: lìn

Tổng quan

蹂躏[rou2 lin4]

蹂躏 · 被蹂躏的 · 蹂躏处女 · 躏籍 · 躏藉 · 躏跞 · 躏践 · 躏蹂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlìn
Hán Việtlận
Quảng Đôngleon6
Chú âmㄌㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổlinh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 躪
  • Thiều Chửu Xe chẹt. {Nhựu lận} [蹂躪] giày xéo, tàn hại, xéo nát.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躏 (形声。从足,蔺声。本义使力的碾踏) 同本义 躏玄鹤,乱昆鸡。--司马相如《上林赋》 百姓奔走相蹂躏。--《汉书·王商传》 又如躏践(踩踏;践踏);躏蹂(踩踏);躏藉(踩踏;践踏) 欺压;伤害 太后…恐百岁后为唐宗室躏藉无死所。--《新唐书·武后传》 又如躏蹂(摧残);躏跞(迫害);躏轹(蹂躏);躏蹙(摧残);躏藉(压迫,伤害) 躏lìn

Eng

  • CC-CEDICT used in 蹂躪|蹂躏[rou2 lin4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】同藺。【前漢·王商傳】奔走相蹂躪。【註】躪,轢也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 躏 · 躏 · 躪 · 躏 · 躪