躭
đamNôm đam
Hán Việt: đam · Pinyin: bì · Nôm: đam
Tổng quan
Tục dùng như chữ 耽
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | đam |
| Âm Nôm | đem |
| Quảng Đông | daam1 |
| Nhật Bản | HUKERU |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tam |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ 耽
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đam đam mê [Eng: to indulge]
- Giản Dị Hán Nôm đem đem đi, đem cho; đem lòng [Eng: to take away; to entertain the feeling of]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「耽」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躭 蛉惩炔荒苄凶捱 瘖聋跛躭。--《礼记·王制》 犹将伸伛起躭。--枚乘《七发》 民家有躭者。--《史记·平原君虞卿传》。正义跛也。” 躭者见虎而不走。--《淮南子·说林》 躭者告盲者。--《淮南子·说山训》 胝身躭步。--柳宗元《天对》 瘖聋跛躪。--《礼记·王制》 又如躭足(跛足; 瘸腿); 躭步(跛行) 躭疾 兄弟三人,皆得躭疾。--明·罗贯中《全图绣像三国演义》 躭bì ⒈跛脚民家有~者,槃散行汲。” ⒉仆倒迷闷~地。” ⒊〔~~〕行进不止的样子,如奇俊无少年,日车何~~!”
Eng
- CC-CEDICT variant of 耽[dan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】俗耽字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 眈 · 耽 · 耽 · 眈