輈
chu
Hán Việt: chu · Pinyin: zhōu
Tổng quan
(văn học) trục (xe ngựa) xe ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōu |
|---|---|
| Hán Việt | chu |
| Quảng Đông | zau1 |
| Nhật Bản | CHUU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | triu |
| Baxter-Sagart | trju |
| Hán ngữ Thượng cổ | trju |
| Phản thiết | 張流切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đòn xe. Đòn xe lớn gọi là {viên} [轅], đòn xe binh xe đi chơi gọi là {chu} [輈]. Xem chữ {viên} [轅].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代馬車上駕駛座居中一根彎起的木頭。《文選.張衡.思玄賦》:「魂眷眷而屢顧兮,馬倚輈而徘徊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 輈líng 1.车栏。即车箱前面和左右两面横直交结的栏木。 2.车辖头靼。《礼记.曲礼上》"已驾,仆展輈效驾。奋衣由右上,取贰绥跪乘。"清蒲松龄《聊斋志异.鲁公女 》"女行近车,媪引手上之,展輈即发,车马阗咽而去。"一说,车轮。 3.车轴上的装饰。 4.车名。参见"輈轩"。指小车。 5.通"龄"。 6.通"棂"。参见"輈轩"。 7. 通"舲"。小船。 8.通"零"。小。
Eng
- CC-CEDICT (literary) shaft (of a cart)|cart
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】張流切【正韻】職流切,𠀤音舟。【說文】車轅也。【詩·秦風】五楘梁輈。【註】梁輈,從軫以前稍曲而上,至衡則向下勾之。衡橫居輈下,而輈形穹隆如屋之梁,故曰梁輈。【左傳·隱十一年】穎考叔挾輈以走。【疏】《方言》:楚衞之閒謂轅爲輈。 又輈張,彊梁貌。【後漢·董皇后傳】汝今輈張,怙汝兄耶。
Thuyết Văn
轅也。从車。舟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
張流切。三部。
【輈】 (chu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 舟 (chu) Phiên thiết: Trương lưu thiết Thượng tự: 張 (trương) | Hạ tự: 流 (lưu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viên (Cái càng xe) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨏺 · 辀 · 辀