nghê

Hán Việt: nghê · Pinyin:

Tổng quan

kẹp cho thanh ngang của xe ngựa

輗坛 · 輗壤 · 輗涉 · 輗祭 · 輗軏 · 燕輗 · 瑶輗 · 祖輗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghê
Quảng Đôngngai4
Nhật BảnKUSABI
Chú âmㄅㄚˊ
Hán ngữ Trung cổnge
Phản thiết五計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đòn xe to, tức là cái đòn đòng vào hai đầu càng xe vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代大車車轅與橫木相連接的插銷。《說文解字.車部》:「輗,大車轅耑持衡者也。」清.段玉裁.注:「轅與衡相接之關鍵也。」《論語.為政》:「大車無輗,小車無軏,其何以行之哉?」《文選.王襃.四子講德論》:「乘輅而歌,倚輗而聽之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輗bá 1.古代出行时祭路神谓之"輗"。 2.登山,山行。

Eng

  • CC-CEDICT clamps for crossbar of carriage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五稽切【五音集韻】牛肌切【正韻】研奚切,𠀤音倪。【說文】大車轅端持衡者。【論語】大車無輗。又【六書故】轅端橫木,卽衡也。輗乃持衡者,大車載重岐衡,故與小車不同。 又【五音集韻】五計切,音羿。𣔬輗,車名。𣔬字原从木从𢌿作。

Thuyết Văn

大車轅耑持衡者也。 从車。兒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

轅與衡相接之關鍵也。墨子曰。吾不知爲車輗者巧也。用咫尺之木。不費一朝之事。而引三十石之任。此與小車之䡇同用而異名。許不與䡇篆爲伍者、大車别於小車也。自輗至輂五篆皆言大車。前文䡞篆當亦廁此處。 五雞切。十六部。

【輗】(nghê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: 五雞切 → ngũ + kê Nghĩa: đại (lớn)車轅耑持衡 giả (là) vậy。 từ 車。兒 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 棿 · 䡚 · 𨌊 · 𨌵 · 棿 · 𫐐 · 𫐐