lịch

Hán Việt: lịch

Tổng quan

bắt nạt vết bánh xe

凌轹 · 陵轹 · 轧轹地 · 轹刍 · 轹古 · 轹弦 · 轹籍 · 轹蹙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlịch
Quảng Đônglik1
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlak
Baxter-Sagart[r]ˤawk
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤawk
Phản thiết歷各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 轢
  • Thiều Chửu Chẹt, nghiến, bánh xe nó nghiến qua. Lấy cái môi vét nồi chõ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轹 车轮碾压 轹,车所践也。--《说文》 徒车之所轥轹。--司马相如《上林赋》 值轮被轹。--张衡《西京赋》 又如轹人(车轮辗轧行人。指行车撞人) 滚压;碾压 欺凌,威胁、恐吓 刻轹宗室。--《汉书·酷吏传》 以众暴寡,以智欺愚,以富轹贫。--康有为《大同书》 又如轹刍(踩踏草料。比喻欺凌百姓);轹蹙(欺凌);轹躢(欺凌践踏) 超过 经历 刮;撞击 轹(轢)lì ⒈车轮碾轧被~。 ⒉欺压,欺凌。

Eng

  • CC-CEDICT to bully|wheel-rut

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】郞擊切【集韻】【韻會】【正韻】郞狄切,𠀤音歷。【說文】車所踐也。互詳前輘字註。 又【廣韻】盧達切【集韻】郞達切,𠀤音剌。又【廣韻】盧各切【集韻】【正韻】歷各切,𠀤音落。義𠀤同。【集韻】或作𨍮轣𨏬。

Thuyết Văn

車所踐也。 从車。樂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

踐者、𡳐也。軷下曰轢牲而行是也。 歷各切。宋本如此。郎擊切。今本如此。古音在二部。

【轢】 (lịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Lịch các thiết Thượng tự: 歷 (lịch) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tiễn (Xéo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 轣 · 𨍮 · 𨏬 · 轣 · 轹 · 轹 · 轢 · 轹 · 轢