triếp

Hán Việt: triếp

Tổng quan

sau đó ngay lập tức luôn luôn (cổ) giá hành lý trên xe ngựa biến thể của 輒 辄[zhe2]

动辄 · 动辄得咎 · 浅尝辄止 · 辄与 · 辄代 · 辄便 · 辄入 · 辄动

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Hán Việttriếp
Quảng Đôngzip3
Chú âmㄓㄜˊ
Hán ngữ Trung cổtriep
Baxter-Sagartt-nˤep
Hán ngữ Thượng cổt-nˤep
Phản thiết陟葉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 輒
  • Thiều Chửu Liền. Cứ lấy ý mình tự chuyên quyết đoán gọi là {triếp}. Như {triếp dĩ vi bất khả} [輒以爲不可] liền cho là không được. Thường thường, luôn. Như {triếp phục như thị} [輒復如是] thường tại thế luôn. Tức thì, ngay. Thời.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辄 (形声。本义车箱左右板上端向外翻出的部分,亦称车耳”) 同本义 姓 辄 专擅,独断专行,专权 辄,专辄也。--《广韵》 辄,遇事既然也。皆倚恃妄作之意。--《韵会》 臣辄敕主者及黄门令罢爽羲训吏兵,以就第。--《三国志》 甘受专辄之罪。--《晋书·刘弘传》 又如辄代(擅自替代);辄行(辄自行使);辄尔(任意);辄悔(擅自反悔;随便反悔) 辄 立即;就 饮少辄醉。--宋·欧阳修 辄(輙)zhé ⒈就,立即,总是动~得咎。所言~听。 ⒉〈古〉专擅,独断专行~行征伐。

Eng

  • CC-CEDICT then|at once|always|(archaic) luggage rack on a chariot
  • CC-CEDICT variant of 輒|辄[zhe2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】陟葉切【集韻】【韻會】陟涉切,𠀤音𦕿。【說文】車兩輢也。 又【廣韻】專輒也。 又【增韻】忽然也。【韻會】每事卽然也。 又足疾也。【春秋·昭二十年】秋,盜殺衞侯之兄輒。【穀梁傳】輒者何,兩足不能相過也。齊謂之綦,楚謂之踂,衞謂之輒。 又姓。◎按《說文》从車耴聲。俗或作輙,非。 考證:〔【穀梁傳】輒者何,兩足不相過也。〕 謹照原文不字下增能字。

Thuyết Văn

車㒳輢也。 从車。耴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㒳各本作兩。今正。車㒳輢謂之輒。按車必有㒳輢。如人必有㒳耳。故从耴。耴、耳垂也。此篆在輢篆之先。故輢篆下但云車旁、而不言㒳。凡許全書之例。皆以難曉之篆先於易知之篆。如輯下云車輿也。而後出輿篆。輒下云車㒳輢也。而後出輢篆。是也。廣韵作車相倚也。乃字之誤。不可從。凡專輒用此字者、此引申之義。凡人有所倚恃而妄爲之。如人在輿之倚於輢也。 陟葉切。八部。

【輒】 (triếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 耴 (ngất) Phiên thiết: Trắc diệp thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 葉 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) lưỡng ỷ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 輙 · 輙 · 辄 · 辄 · 輒 · 輙 · 辄 · 輒