辆
lượng
Hán Việt: lượng
Tổng quan
lượng từ cho xe cộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàng |
|---|---|
| Hán Việt | lượng |
| Quảng Đông | loeng2 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liangh |
| Phản thiết | 里獎切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 輛
- Thiều Chửu Cỗ xe, số xe. Một cỗ xe gọi là {nhất lượng} [一輛].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辆 (形声。从车,两声。古代的车一般有两个轮子,故车一乘即称一两,后来写作辆”,总称为车辆”) 用于车,指单个数 指鞋一双 一辆小鞋儿。--汤显祖《紫钗记》 辆(輛)liàng量词,指车三~轿车。
Eng
- CC-CEDICT classifier for vehicles
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】里獎切【集韻】里養切【韻會】力讓切【正韻】良獎切,𠀤音兩。與兩同。【韻會】乗也,匹也,又車數。【漢書註】車一乗曰一兩,言其輪轅兩兩而耦也。【詩·周南】百兩御之。【註】百兩,百乗也。【疏】車一乗爲一兩。【風俗通】車有兩輪,馬有四匹,故車稱兩,馬稱匹。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 辆 · 辆 · 輛 · 輌 · 辆 · 輛