辍
xuyếtNôm xuýêt
Hán Việt: xuyết · Pinyin: chuò · Nôm: xuýêt
Tổng quan
Thôi, nghỉ. Làm việc nửa chừng bỏ dở gọi là trung xuyết [中輟]. $ Chính âm là chuyết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuò |
|---|---|
| Hán Việt | xuyết |
| Âm Nôm | xuýêt |
| Quảng Đông | zyut3 |
| Chú âm | ㄔㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryed |
| Baxter-Sagart | trot |
| Hán ngữ Thượng cổ | trot |
| Phản thiết | 株劣切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 輟
- Thiều Chửu Thôi, nghỉ. Làm việc nửa chừng bỏ dở gọi là trung xuyết [中輟]. $ Chính âm là chuyết
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm xuyết xuyết học (thôi học) [Eng: to give up one's studies]
- Giản Dị Hán Nôm chuyết chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) [Eng: to take a break, to give up one's studies]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辍 (形声。本义中途停止,废止) 同本义 辍车小缺复合者。--《说文》 君子不为小人之匈匈也辍行。--《荀子·天论》 陈涉少时,尝与人佣耕,辍耕之垄上,怅恨久之。--《史记·陈涉世家》 又如辍斤(停止挥斧。比喻没有伙伴,就不再施展技艺); 辍朝(暂停中止朝见); 辍耕陇上(停止耕作,在田中高地休息) 放下,舍弃 偶命厨者进芋,辍箸叹曰…--周容《芋老人传》 又如辍己(舍己); 辍弃(抛弃); 辍食弃餐 撤销; 撤除 取出,拿出 辍 chuò中止; 停止~学、终日不~。 【辍学】中途停止上学。 辍chuò停止,废止~学。~止。日夜不~。中途不能~。
Eng
- CC-CEDICT to stop (before completion), to cease, to suspend
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨌸【廣韻】陟劣切【集韻】【韻會】【正韻】株劣切,𠀤音啜。【說文】車小缺復合者。 又【廣韻】已也。【集韻】止也。【增韻】歇也。
Thuyết Văn
罬或从車作。 車小缺復合者也。 从車。叕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按車部有輟篆。義殊。 此與辵部之連、成反對之義。連者、負車也。聯者、連也。連本訓輦、而爲聯合之偁。其相屬也。小缺而復合、則謂之輟。引申爲凡作輟之偁。凡言輟者、取小缺之意也。論語。櫌不輟。 形聲中有會意。陟劣切。十五部。按网部叚爲罬之重文。
【輟】(xuyết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: 陟劣切 → trắc + liệt Nghĩa: 車tiểu (nhỏ)缺復合 giả (là) vậy。 từ 車。叕 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨌸 · 辍 · 辍 · 輟 · 辍 · 輟