辍朝
xuyết triêu
Hán Việt: xuyết triêu · Pinyin: chuò cháo
Tổng quan
đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
1.停止朝议。 2.皇帝停止临朝听政。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đình chỉ triều chính
- Google Alex v6 ngừng thiết triều
- Tần suất từ đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
- Biên soạn 輟朝 huòcháo v.o. suspend business at the imperial court on account of a misfortune
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.停止朝议。 2.皇帝停止临朝听政。
Eng
- Cihui to suspend business at the imperial court on account of a misfortune
- Tần suất từ 輟朝 huòcháo v.o. suspend business at the imperial court on account of a misfortune