yuán viên

Hán Việt: viên · Pinyin: yuán

Tổng quan

hư 轅

辕子 · 辕门 · 辕马 · 辕骡 · 行辕 · 车辕 · 轩辕 · 驾辕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtviên
Quảng Đôngjyun4
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổyan
Baxter-Sagart[ɢ]ʷa[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷa[n]
Phản thiết羽眷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 轅
  • Thiều Chửu Cái càng xe, tay xe. Lối xe ngày xưa các xe to dùng hai càng thẳng gọi là {viên} [轅], xe nhỏ dùng một đòn cong gọi là {chu} [輈]. {Viên môn} [轅門] ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, mà để một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống c…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辕 (形声。从车,袁声。本义车辕子,车前驾牲口的直木) 同本义 辕,辀也。--《说文》。按,大车、柏车、羊车皆左右两木,曰辕,其形直。一牛在辕间;田车、兵车、乘车皆居中。一木穹隆而上,曰辀,其形曲。 今夫大车之辕挚,谓辕卑也。--《考工记·辀人》 凡为辕,三其轮崇。--《周礼·考工记·车人》 令尹南辕返旆。--《左传·宣公十二年》 又如辕轭(车前驾牲口的直木和套在牲口脖子上的曲木。借指车子)辕缚(指辂木。因其缚于辕上,故名) 古代帝王外出止宿时,于险阻处置车为屏藩,又仰两车使辕对峙如门,称辕门 辕yuán ⒈车前驾牲口的东西车~子。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT shaft of a cart or carriage|(bound form) entrance gate of a military camp or yamen; (fig.) government office

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】雨元切【集韻】【韻會】于元切,𠀤音袁。【說文】輈也。【釋名】轅,援也。車之援也。【韻會】詩詁曰:車前曲木上鉤衡者謂之輈,亦曰轅。從軫以前稍曲而上至衡,則居衡之上而向下鉤之,衡卽輈端橫木,以駕馬者。 又轅門。【周禮·天官·掌舍】掌王會同之舍,設車宮轅門。【註】王者出行于外,次車爲藩,仰車以轅相向表門,故曰轅門。 又軒轅,黃帝號。【前漢·古今人表】黃帝作軒冕之服,故謂之軒轅氏。 又軒轅,星名。【史記·天官書】軒轅十二星。 又姓。【韻會】𨻰大夫轅濤塗之後。 又軒轅,複姓。 又通作爰。【前漢·地理志】商鞅作轅田。【註】轅,與爰同。 又【集韻】于眷切【等韻】羽眷切,𠀤音媛。地名。【左傳·哀十年】取犂及轅。【註】齊地。 又轘轅,縣名。【史記·樊噲傳】從攻長社、轘轅。【註】許州所屬縣也。

Thuyết Văn

輈也。 从車。袁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攷工記。輈人爲輈。車人爲大車之轅。是輈與轅别也。許渾言之者、通偁則一也。轅之言如攀援而上也。 雨元切。十四部。

【轅】 (viên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 袁 (viên) Phiên thiết: Vũ nguyên thiết Thượng tự: 雨 (vũ) | Hạ tự: 元 (nguyên) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Cái đòn xe. Đòn xe l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 辕 · 辕 · 轅 · 辕 · 轅