故辙
cố triệt
Hán Việt: cố triệt · Pinyin: gù zhé
Tổng quan
đường mòn; cách cũ; thường quy
1.旧辙; 旧途。 2.常规; 旧法。
舊有的車跡。比喻常規或舊法。《元史.卷一八六.陳祖仁傳》:「當論其輕重強弱、遠近先後,不宜膠於一偏,狃於故轍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vết xe (do phương tiện tạo ra)
- Cihui (ví) lối mòn
- Tần suất từ cách cũ; thường quy
- Biên soạn old ways/truths M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊有的車跡。比喻常規或舊法。《元史.卷一八六.陳祖仁傳》:「當論其輕重強弱、遠近先後,不宜膠於一偏,狃於故轍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧辙; 旧途。 2.常规; 旧法。
Eng
- Cihui rut (made by vehicles); (fig.) conventional ways
- Tần suất từ n. old ways/truths M:¹tiáo