迎婚

yíng hūnnghênh hôn

Hán Việt: nghênh hôn · Pinyin: yíng hūn

Tổng quan

Lễ rước dâu. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mẹo lừa đã mắc vào khuôn, Sinh nghi rẻ giá nghênh hôn săn ngày«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹迎娶。

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 婚 (hôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹迎娶。

other

  • Nguồn khác »Mẹo lừa đã mắc vào khuôn, Sinh nghi rẻ giá nghênh hôn săn ngày«

Từ liên quan

Gần nghĩa

婚书 · 婚事 · 婚介 · 婚俗 · 婚假 · 婚典 · 婚前 · 婚友