这厮

zhè sīgiá tư

Hán Việt: giá tư · Pinyin: zhè sī

Tổng quan

cái tên này

新华 · Tân Hoa Đại lục

這傢伙、這小子。有輕視、賤惡的意思。《西遊記》第二回:「這廝果然是個天地生成的!不然,何就打破我盤中之暗謎也?」《初刻拍案驚奇》卷一九:「女人不打緊,只怕申春這廝未睡得穩,卻是利害!」

Cấu tạo: 這 (giá) + 廝 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thằng này
  • VietPhrases thằng nhãi này
  • Tần suất từ thằng nhãi này
  • Biên soạn 這廝 zhèsī n. <trad./derog.> this fellow/guy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這傢伙、這小子。有輕視、賤惡的意思。《西遊記》第二回:「這廝果然是個天地生成的!不然,何就打破我盤中之暗謎也?」《初刻拍案驚奇》卷一九:「女人不打緊,只怕申春這廝未睡得穩,卻是利害!」

Eng

  • Cihui 這廝 zhèsī n. <trad./derog.> this fellow/guy
  • Tần suất từ 這廝 zhèsī n. <trad./derog.> this fellow/guy

Từ liên quan

Gần nghĩa

厮兒 · 厮守 · 厮扑 · 厮打 · 厮搏 · 厮杀 · 厮殺 · 厮混