違反

wéi fǎn vi phản

Hán Việt: vi phản · Pinyin: wéi fǎn

Tổng quan

vi phạm (pháp luật)

Cấu tạo: (vi) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi phạm (pháp luật)
  • Cihui vi phản vi phản ☆Như Vi bạn 違叛, Vi bội 違背.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背、不合。漢.王充《論衡.問孔》:「夫攻子貢之短,可言賜不好道德而貨殖焉,何必言不受命,與前言富貴在天相違反也。」晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「又引左氏公羊以解此傳,文遇違反,斯害也已。」也作「違背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不符合;不遵守违反原则|违反劳动纪律。

Eng

  • CC-CEDICT to violate (a law)
  • Cihui to violate (a law)

ja

  • JMdict violation|offense|offence|breach|transgression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

违抗 · 违犯

Từ trái nghĩa

听从 · 服从 · 符合 · 遵从 · 遵守 · 遵循 · 顺从