逋峭

bū qiàobô tiễu

Hán Việt: bô tiễu · Pinyin: bū qiào

Tổng quan

xinh đẹp; duyên dáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容文章曲折多姿,富有風致。《北史.卷八三.文苑傳.溫子昇傳》:「子昇前為中書郎,嘗詣梁客館受國書,自以不修容止,謂人曰:『詩章易作,逋峭難為。』」也作「波峭」。

Cấu tạo: 逋 (bô) + 峭 (tiễu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khúc chiết, đa dạng
  • VietPhrases duyên dáng
  • Tần suất từ xinh đẹp; duyên dáng; duyên dáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文章曲折多姿,富有風致。《北史.卷八三.文苑傳.溫子昇傳》:「子昇前為中書郎,嘗詣梁客館受國書,自以不修容止,謂人曰:『詩章易作,逋峭難為。』」也作「波峭」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

峭壁 · 峭拔 · 峭直 · 逋亡 · 逋仙 · 逋多 · 逋客 · 逋慢