這裏
giá lí
Hán Việt: giá lí · Pinyin: zhè lǐ
Tổng quan
biến thể của 這裡
1.见"这里"。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 這裡 hèlǐ* p.w. here
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"这里"。
Eng
- JMdict inside this
- JMdict within
- Cihui variant of 這裡; 这里
Đức
- Handedict hier
ja
- JMdict 這裏(しゃり)
other
- Nguồn khác : Thử gian 此 間
- Nguồn khác Nơi đây
- Nguồn khác CĐTĐL q
- Nguồn khác 9 ghi: 洞山來禮拜次、師曰:汝以住一方、又來這裏作麽? Khi Động Sơn đến lễ bái
- Nguồn khác Sư (Huệ Siêu) hỏi: Ngươi đã trụ một nơi rồi, còn đến đây để làm gì? Chương Hương Nghiêm Trí Nhàn Thiền sư trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 10 ghi: 僧問:一句子如何?師云:此間一句亦無。 Tăng hỏi: Một câu thôi thì thế nào? Sư đáp: Nơi đây một câu cũng chẳng có