這邊句

giá biên cú

Hán Việt: giá biên cú

Tổng quan

GIÁ BIÊN CÚ Thiền lâm phương ngữ. Câu bên này, chỉ cho lời nói còn nằm trong vọng tâm phân biệt, chưa thể thoát khỏi tri thức kiến giải. Tiết Linh Tuyền Quy Nhân Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 初問初山:枯木

Cấu tạo: 这 (giá) + 边 (biên) + 句 (cú)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Câu bên này, chỉ cho lời nói còn nằm trong vọng tâm phân biệt, chưa thể thoát khỏi tri thức kiến giải
  • Nguồn khác Tiết Linh Tuyền Quy Nhân Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 13 ghi: 初問初山:枯木生花、始與他合。是這邊句、是那邊句?山曰:亦是這邊句。 Ban đầu sư hỏi Sơ Sơn: Cây khô trổ hoa mới hợp với người, là câu bên này hay là câu bên kia? Sơn đáp: Cũng là câu bên này

Từ liên quan

Gần nghĩa

这边儿 · 这边的 · 这边 · 这边厢 · 这边走 · 這邊廂 · 这边那边